trùng lắp

  1. (infml.) như trùng lặp
  2. se répéter.
    • ý trùng lặp
      des idées qui se répètent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trùng lắp"

trùng lắp
Hai tấm bản đồ trên bàn có những phần trùng lắp.